Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: liên, lân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ liên, lân:

怜 liên, lân憐 liên, lân

Đây là các chữ cấu thành từ này: liên,lân

liên, lân [liên, lân]

U+601C, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 憐;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;

liên, lân

Nghĩa Trung Việt của từ 怜

Giản thể của chữ .

lanh, như "lanh lợi" (vhn)
lệnh, như "sợ lệnh" (btcn)
liên, như "liên (thương xót)" (btcn)
lân, như "lân (thương xót): lân cảm" (gdhn)

Nghĩa của 怜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (憐)
[lián]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: LÂN, LIÊN
1. thương xót; thương hại。怜悯。
可怜。
đáng thương.
怜惜。
thương tiếc.
同病相怜。
mắc cùng một bệnh nên biết thương xót lẫn nhau; đồng bệnh tương lân.
2. thương yêu; yêu。爱。
怜爱。
lòng thương yêu.
爱怜。
yêu thương.
Từ ghép:
怜爱 ; 怜悯 ; 怜惜 ; 怜恤

Chữ gần giống với 怜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Dị thể chữ 怜

, ,

Chữ gần giống 怜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怜 Tự hình chữ 怜 Tự hình chữ 怜 Tự hình chữ 怜

liên, lân [liên, lân]

U+6190, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4
1. [哀憐] ai liên, ai lân 2. [愛憐] ái liên, ái lân 3. [同病相憐] đồng bệnh tương liên 4. [顧影自憐] cố ảnh tự liên 5. [可憐] khả liên 6. [乞憐] khất liên;

liên, lân

Nghĩa Trung Việt của từ 憐

(Động) Thương, thương tình.
◎Như: đồng bệnh tương liên
cùng bệnh cùng thương, cố ảnh tự liên trông bóng tự thương.
◇Sử Kí : Túng Giang Đông phụ huynh liên nhi vương ngã, ngã hà diện mục kiến chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ví phỏng các bậc cha anh ở Giang Đông thương tình mà tôn ta làm vua, ta cũng không còn mặt mũi nào mà trông thấy họ nữa.

(Động)
Yêu, tiếc.
◎Như: liên tích yêu tiếc, ngã kiến do liên tôi thấy còn mến (ý nói thấy xinh đẹp đến nỗi tôi cũng phải yêu).
◇Liêu trai chí dị : Thử tức ngô gia tiểu chủ phụ da? Ngã kiến do liên, hà quái công tử hồn tư nhi mộng nhiễu chi ? , (Xảo Nương ) Đây là vợ cậu chủ phải không? Tôi thấy còn mến, thì chẳng lạ gì cậu chủ mộng hồn vương vấn mãi.
§ Cũng đọc là lân.
lân, như "lân (thương xót): lân cảm" (gdhn)

Chữ gần giống với 憐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Dị thể chữ 憐

,

Chữ gần giống 憐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憐 Tự hình chữ 憐 Tự hình chữ 憐 Tự hình chữ 憐

Nghĩa chữ nôm của chữ: lân

lân:lân la
lân:lân tuân (núi lởm chởm)
lân:lân lân (trong suốt)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lân:lân (thương xót): lân cảm
lân:lân tinh
lân:lân la
lân:lân tinh; lân quang
lân:lân la
lân:lân lân (tiếng bánh xe)
lân:lân lân (tiếng bánh xe)
lân:lân tuyển (chọn người)
lân:lân cận; lân quốc
lân:lân cận; lân quốc; lân la
lân:lân cận; lân quốc
lân:lân (vảy cá)
lân:lân (vảy cá)
lân:con kỳ lân
lân:con kỳ lân
liên, lân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liên, lân Tìm thêm nội dung cho: liên, lân